Bài 7: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

Go down

Bài 7: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

Bài gửi by Admin on 10/7/2015, 22:51

1. Theo WWF năm ……… là năm thảm họa cháy rừng- một nguy cơ nguy hiểm hơn nạn phá rừng nhiệt đới.
A. 1997
B. 1998
C. 1999
D. 2000
E. 2001
2. Ủy ban liên chính phủ về thay đổi khí hậu IPCC được thành lập năm nào?
A. 1968
B. 1978
C. 1988
D. 1998
E. 2008
3. 167 nước phê chuẩn công ước khung về biến đổi khí hậu tại hội nghị thượng đỉnh Liên Hợp Quốc tại Rio de janeiro
A. 6/1992
B. 1997
C. 10/2000
D. 7/2001
E. 10/2001
4. Nghị định thư Kyoto ra đời
A. 1992
B. 1997
C. 10/2000
D. 7/2001
E. 10/2001
5. 21 quốc gia và cộng đồng châu Âu ký “công ước bảo vệ tầng ôzon” vào năm nào?
A. 1984
B. 1985
C. 1986
D. 1987
E. 1988
6. Lỗ thủng ozôn được phát hiện từ năm ………… ở Nam cực
A. 1982
B. 1983
C. 1984
D. 1985
E. 1986
7. Năm ……………… Nghị định thư Montreal về việc thay thế hoặc hạn chế sử dụng CFC trong kỹ nghệ lạnh được phê chuẩn
A. 1983
B. 1984
C. 1985
D. 1986
E. 1987
8. Năm …………., cộng đồng quốc tế đã thông qua Công ước Basel ở Thụy Sĩ về Kiểm soát sự vận chuyển và thải các chất thải nguy hiểm biên giới
A. 1983
B. 1985
C. 1987
D. 1989
E. 1991
9. Vào ………………., nhiều quốc gia đã ký Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ bền vững, tiến tới loại bỏ sản xuất, vận chuyển và sử dụng
12 chất hữu cơ nguy hiểm với môi trường.
A. tháng 5/2001
B. tháng 6/2001
C. tháng 7/2001
D. tháng 8/2001
E. tháng 9/2001
10. Công ước về phòng ngừa ô nhiễm biển do đổ chất thải và các chất khác được ký năm:
A. 1972
B. 1973
C. 1974
D. 1975
E. 1976
11. Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật biển được ký năm:
A. 1980
B. 1981
C. 1982
D. 1983
E. 1985
12. Công ước MARPOL (………….) về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu biển.
A. 1989
B. 1990
C. 1991
D. 1992
E. 1993
13. Công ước quốc tế về việc sẵn sàng ứng phó và hợp tác quốc tế chống ô nhiễm dầu (………….).
A. 1989
B. 1990
C. 1991
D. 1992
E. 1993
14. Môi trường không có biên giới vì:
A. Các thành phần của môi trường tự nhiên đều có mối quan hệ chặt chẽ
B. Các thành phần của môi trường tự nhiên tác động lẫn nhau
C. A, B đúng
D. A, B sai
E. Chỉ A đúng
15. Việc phá rừng ở các nước … đang gây ra nạn lụt lội có sức tàn phá ngày càng lớn đối với các quốc gia nằm ở phía hạ lưu.
A. Châu Mỹ La Tinh
B. Châu Phi và Châu Âu
C. Châu Á và Châu Phi
D. Châu Mỹ La Tinh và Châu Á
E. A,B.
16. Hiện nay, có bao nhiêu vấn đề về môi trường mà thế giới đang quan tâm
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
E. 11
17. Nội dung nào sau đây không có trong các vấn đề về môi trường mà thế giới đang quan tâm:
A. Sự nóng dần lên của Trái Đất
B. Sự suy thoái tầng ô zôn
C. Sự vận chuyển xuyên biên giới các chất thải nguy hiểm
D. Sự ô nhiễm biển và đại dương
E. Sự phá hủy rừng ngập mặn
18. Nội dung nào sau đây không có trong các vấn đề về môi trường mà thế giới đang quan tâm:
A. Sự hoang mạc hóa
B. Sự suy giảm nhanh đa dạng sinh học
C. Sự dâng cao của mục nước biển
D. Mưa acid
E. Ô nhiễm môi trường ở các nước đang phát triển
19. Trong khuôn khổ của sức khỏe môi trường đề cập tới vấn đề nào trong 9 vấn đề sau:
1. Sự nóng dần lên của Trái Đất 2. Sự suy thoái tầng ô zôn
3. Sự vận chuyển xuyên biên giới các chất thải nguy hiểm 4. Sự ô nhiễm biển và đại dương
5. Sự hoang mạc hóa
6. Sự phá hủy rừng nhiệt đới
7. Sự suy giảm nhanh đa dạng sinh học 8. Mưa acid
9. Ô nhiễm môi trường ở các nước đang phát triển
A. 1,4,5,8,9
B. 5 vấn đề đầu
C. 5 vấn đề cuối
D. 3,5,6,8,9
E. 1,2,3,4,6
20. Khi đề cập đến các vấn đề môi trường toàn cầu, cần lưu ý mấy đặc điểm?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
E. 7
21. Vấn đề môi trường toàn cầu không có đặc điểm nào sau đây?
A. Là những vấn đề lớn về không gian, thời gian
B. Là những vấn đề mà tác động của chúng có thể kéo dài qua các thế hệ
C. Những vấn đề này không phải tách biệt và độc lập nhưng có quan hệ với nhau rất phức tạp
D. Con người là thủ phạm và là nạn nhân của vấn đề môi trường toàn cầu.
E. Không có nội dung nào không có
22. Việc chặt phá rừng và đốt rừng có tác động kép làm tăng lượng CO2 A. Đúng B. Sai
23. Câu nào sau đây sai:
A. Nhiệt độ trái đất hiện nay nóng hơn gần 4 độ C so với 13000 năm về trước
B. Trong 100 năm qua nhiệt độ trung bình bề mặt trái đất tang 0,6- 0,7 độ C
C. Dự báo nhiệt độ trái đất sẽ tăng 1,4-5,8 độ C trong vòng 100 năm tới
D. Sự thay đổi nhiệt độ trong một thời gian ngắn dễ dẫn đến nạn hủy diệt các loài sinh vật trong một thời gian ngắn.
E. Sự thay đổi nhiệt độ trong một thời gian ngắn dễ dẫn đến nạn hủy diệt các loài thủy hải sản trong một thời gian ngắn.
24. Hệ quả tất yếu của sự nóng lên của trái đất
A. Gia tăng mực nước biển
B. Hạn hán lũ lụt
C. El Nino
D. A, B đúng
E. A,B,C đúng
25. Người ta ước tính nếu 1/6 lượng băng ở Nam Cực tan ra thì mực nước biển sẽ tăng them 1 mét (1), lúc đó 30% đất đai trồng trọt trên hành tinh và nhiều thành phố trên thế giới như New York, BangKok, London, Hà Nội sẽ biến thành đầm lầy (2).
A. (1), (2) đúng
B. (1), (2) sai
C. (1) đúng (2) sai
D. (1) sai, (2) đúng
E. Mệt chưa ae?
26. Nguyên nhân chính của hiện tượng nóng lên toàn cầu là do:
A. Sự gia tăng nồng độ các khí nhà kính trong khí quyển, 55% từ công nghiệp, Hoa Kỳ 25% tổng lượng phát thải
B. Băng tan ở Nam Cực
C. Suy giảm diện tích rừng do khai thác quá mức
D. A,B,C đúng
E. A,C đúng
27. Tầng ôzon giảm 10% thì tia cực tím đến trái đất là 20%
A. Đúng
B. Sai
28. Tia cực tím gây tác hại
A. Thay đổi cấu trúc gen
B. Giết hại động thực vật phù du
C. Ung thư da, đục thủy tinh thể, Chậm phản ứng miễn dịch
D. Chất lượng không khí xấu đi, gây sương mù và mưa acid
E. Tất cả các ý trên
29. Nguyên nhân chính gây suy thoái tầng ôzon?
A. Clo- flo- cacbon ( CFCs)
B. Halon ( trong chất dập lửa)
C. NOx ( thải từ máy bay phản lực)
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
30. Lỗ thủng tầng ôzon đang có diện tích lớn nhất ở Nam Cực
A. Đúng
B. Sai
31. CFC có thể tồn tại trong khí quyển…………..
A. 80-90 năm
B. 80- 100 năm
C. 80- 140 năm
D. 80- 160 năm
E. 80- 180 năm
32. Các nước công nghiệp phát triển phải xuất khẩu chất thải sang các nước
đang phát triển vì:
A. Quy định nghiêm ngặt
B. Chi phí cao trong xử lý chất thải
C. Dư luận phản đối
D. A, C đúng
E. A,B,C đúng
33. Trong 7 nguy cơ sau có 1 nguy cơ không thuộc 6 nguy cơ chính gây ô nhiễm
đại dương và biển, bạn hãy chọn lụi cho đúng nhé:
(1) Gia tăng hoạt động vận tải biển dẫn đến tăng thải dầu, tràn dầu, chất thải ra biển
(2) Đổ thải trực tiếp xuống biển
(3) Dòng chảy mang chất thải từ đất liền tràn ra đại dương ( 70% ô nhiễm biển và đại dương)
(4) Khai thác khoáng sản dưới đáy biển như dầu khí, khoáng sản biển
(5) Sự phát triển tập trung của vùng ven bờ ( 60% dân số thế giới)
(6) Ô nhiễm không khí
(7) Sinh vật biển chết hang loạt và ngày càng gia tăng.
A. (1)
B. (2)
C. (4)
D. (6)
E. (7)
34. Hoang mạc hóa là quá trình suy thoái đất do những thay đổi về…….. và do tác động của con người
A. Thời tiết
B. Sự nóng lên của trái đất
C. Khí hậu
D. Những yếu tố khí hậu
E. Địa dư của từng vùng
35. Hoang mạc hóa gây giảm sản xuất lương thực và bệnh tật
A. Đúng
B. Sai
36. Hiện nay có 70% tổng số các vùng đất khô hạn của thế giới (3,6 tỷ ha) bị ảnh hưởng do suy thoái.
A. Đúng
B. Sai
37. Công cụ chống hoang mạc hóa hiện nay là:
A. Trồng cây giữ nước và duy trì chất lượng đất
B. Chống đói nghèo để hạn chế khai thác đất
C. Tổ chức tốt quản lý đất từng quốc gia
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
38. Nhân tố chính đẩy mạnh tốc độ suy thoái đất
A. Chiến tranh, xung đột giành tài nguyên đất
B. Khai thác quá mức của con người
C. Nghèo đói
D. Trình độ văn hóa kém
E. Sự thoái hóa tự nhiên
39. Chương trình môi trường Liên Hiệp Quốc ( UNEP) đưa ra thảo luận thông qua nghị quyết 42/186 với tên gọi
A. “ vì một thế giới không hoang mạc hóa”
B. “ xóa bỏ hoang mạc hóa- xóa bỏ đói nghèo”
C. “ viễn cảnh môi trường đến năm 2000 và sau đó”
D. “ năng lượng và khí thải – kẻ giết người không dao”
E. Không có ý nào nêu trên
40. Những áp lực đối với môi trường toàn cầu bao gồm
A. Dân số
B. Lương thực và nông nghiệp
C. Năng lượng
D. A B đúng
E. A,B,C đúng
41. Những áp lực đối với môi trường toàn cầu bao gồm
A. Công nghiệp
B. Sức khỏe và định cư
C. Quan hệ kinh tế quốc tế
D. A,C đúng
E. A,B,C đúng
42. Sự gia tăng dân số nhanh làm cho người dân càng nghèo them
A. Đúng
B. Sai
43. Nghèo, suy dinh dưỡng và ngu dốt là tổng hợp của những vấn đề thuộc:
A. Dân số
B. Quan hệ kinh tế quốc tế
C. Sức khỏe và định cư
D. Năng lượng
E. Công nghiệp
44. Yêu cầu của phát triển bền vững
A. Phát triển không tác động một cách tiêu cực tới môi trường
B. Giữ cân bằng giữa hoạt động bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế xã hội
C. Thỏa mãn các nhu cầu hiện tại nhưng không tổn hại tới sự thỏa mãn các nhu cầu của thế hệ tương lai
D. A,B,C đúng
E. A,C đúng
45. Hội nghị thượng đỉnh Liên Hợp Quốc tại Rio de janeiro năm 6/1992 đề ra bao nhiêu nguyên tắc xây dựng xã hội bền vững?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
E. 11
46. Nguyên tắc xây dựng xã hội bền vững bao gồm:
A. Tôn trọng và quan tâm đến đời sống cộng đồng
B. Cải thiện chất lượng cuộc sống con người
C. Bảo vệ sức sống và tính đa dạng trên trái đất
D. Giảm đến mức thấp nhất nguồn tài nguyên không khánh kiệt
E. Tất cả các ý trên
47. Nguyên tắc xây dựng xã hội bền vững bao gồm:
A. Tôn trọng khả năng chịu đựng của trái đất
B. Thay đổi thái độ và hành vi cá nhân
C. Giúp cho các c65ng đồng có khả năng tự giữ gìn môi trường của minh
D. Đưa ra một khuân mẫu quốc gia cho sự phát triển tổng hợp và bảo vệ
E. Tất cả các ý trên
48. Xây dựng khối liên minh toàn cầu không nằm trong nguyên tắc xây dựng xã hội bền vững.
A. Đúng
B. Sai
49. Đối tượng cần để thực hiện nguyên tắc tôn trọng và quan tâm đến đời sống cộng đồng ?
A. Những người lãnh đạo các tôn giáo, những nhà tư tưởng
B. Các quốc gia
C. Con người
D. Một cơ quan quốc tế mới
E. 4 đối tượng trên
50. Bảo vệ sức sống và tính đa dạng trên trái đất cần phải:
A. Bảo vệ các hệ duy trì sự sống
B. Bảo vệ tính đa dạng sinh học
C. Bảo đảm cho việc sử dụng bền vững các tài nguyên tái tạo
D. A,B,C đúng
E. A,C đúng
51. Xây dựng khối liên minh toàn cầu cần phải ?
A. Tăng cường luật pháp quốc tế
B. Tăng cường những cam kết và quyền lực quốc tế để đạt được sự bền vững
C. Giúp đỡ các nước có thu nhập thấp hơn xác định những ưu tiên về vấn đề môi trường
D. A đúng
E. A,B,C đúng
52. Thoái hóa đất là xu thế ………. trên toàn lãnh thổ nước ta từ đồng bằng đến trung du, miền núi
A. Phổ biến
B. Đã từ lâu
C. Hiện nay
D. Chính
E. Chủ yếu
53. Nước ta có khoảng bao nhiêu ha diện tích đất rừng, đất rừng tự nhiên, đất rừng trồng? sắp xếp theo thứ tự
A. 11.575.400 ha, 9.700.000 ha, 1.600.000 ha
B. 9.700.000 ha, 1.600.000 ha, 11.575.400 ha
C. 1.600.000 ha, 11.575.400 ha, 9.700.000 ha
D. 11.575.400 ha, 1.600.000 ha, 9.700.000 ha
E. 9.700.000 ha, 11.575.400 ha, 1.600.000 ha
54. Từ 1990 đến nay, độ che phủ rừng có xu hướng giảm.
A. Đúng
B. Sai
55. Việt nam có 28 vườn quốc gia và 126 khu bảo tồn
A. Đúng
B. Sai
56. Nước ta có 75% dân số sống ở thành thị
A. Đúng
B. Sai
57. Tỷ lệ hố xí hợp vệ sinh
A. 25%
B. 28-30%
C. 30-35%
D. 35%
E. 40%
58. Số hộ được cung cấp nước sạch khoảng 50%.
A. Đúng
B. Sai
59. Việt Nam có bờ biển dài bao nhiêu km?
A. 3000 km
B. Khoảng 3200 km
C. Khoảng 3300 km
D. 4000 km
E. 3200 km
60. Chỉ trong vòng 20 năm qua diện tích rừng ngập mặn nước ta giảm đi 1/4.
A. Đúng
B. Sai
61. Nguyên nhân gây ô nhiễm và suy thoái môi trường
A. Hậu quả chiến tranh, các hoạt động kinh tế
B. Sự thiếu thông tin và hiểu biết
C. Quản lý môi trường yếu kém
D. Quá trình mở cửa còn thiếu hợp lý, tình hình phát triển kinh tế
E. Tất cả các ý trên
62. Vấn đề cơ bản trong bảo vệ môi trường là phải nắm được nhân tố “ không điều khiển được” và nhân tố “ điều khiển được để hoạch định chính sách
đúng ở tầm vi mô.
A. Đúng
B. Sai
63. Giai đoạn 2001-2010 nước ta có bao nhiêu thách thức
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
E. 9
64. Khuôn khổ hành động chiến lược bảo vệ môi trường giai đoạn 2001-2010 gồm bao nhiêu nội dung
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
E. 11
69. Hiện nay danh sách các khu bảo tồn ở Việt Nam đã lên đến :
A. 126 khu
B. 127 khu
C. 128 khu
D. 129 khu
E. 130 khu
70. Hiện nay nước ta có:
A. 26 Vườn Quốc gia
B. 27 Vườn Quốc gia
C. 28 Vườn Quốc gia
D. 29 Vườn Quốc gia
E. 30 Vườn Quốc gia
71. Hiện nay nước ta có:
A. 45 khu dự trữ thiên nhiên
B. 46 khu dự trữ thiên nhiên
C. 47 khu dự trữ thiên nhiên
D. 48 khu dự trữ thiên nhiên
E. 49 khu dự trữ thiên nhiên
72. Hiện nay nước ta có:
A. 10 khu bảo tồn loài sinh cảnh’
B. 11 khu bảo tồn loài sinh cảnh
C. 12 khu bảo tồn loài sinh cảnh
D. 13 khu bảo tồn loài sinh cảnh
E. 14 khu bảo tồn loài sinh cảnh
73. Hiện nay nước ta có:
A. 33 khu bảo vệ cảnh quan
B. 35 khu bảo vệ cảnh quan
C. 37 khu bảo vệ cảnh quan
D. 39 khu bảo vệ cảnh quan
E. 41 khu bảo vệ cảnh quan
74. Hiện nay các khu bảo tồn ở Việt Nam, tổng diện tích khoảng:
A. 2,54 triệu ha chiếm 7,7% diện tích lãnh thổ
B. 3,54 triệu ha chiếm 7,7% diện tích lãnh thổ
C. 4,54 triệu ha chiếm 7,7% diện tích lãnh thổ
D. 5,54 triệu ha chiếm 7,7% diện tích lãnh thổ
E. 6,54 triệu ha chiếm 7,7% diện tích lãnh thổ
75. Ở nước ta, Trong gần 5 thập kỷ qua, diện tích rừng ngập mặn đã giảm
…………khoảng 96% các rạn san hô đang bị đe doạ bị huỷ hoại nghiêm trọng, nhiều giống loài hoang dã đã vĩnh viễn biến mất.
A. 50%,
B. 60%,
C. 70%,
D. 80%,
E. 90%,
avatar
Admin

Tổng số bài gửi : 87
Join date : 04/07/2015
Age : 23
Đến từ : Việt Nam

Xem lý lịch thành viên http://tulieuhoctap.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết