Bài 5: MÔI TRƯỜNG VÀ DÂN SỐ

Go down

Bài 5: MÔI TRƯỜNG VÀ DÂN SỐ

Bài gửi by Admin on 10/7/2015, 22:50

1. Số người trên trái đất hiện nay là:
A. 5 tỷ
B. 6 tỷ
C. 7 tỷ
D. 8 tỷ
E. 9 tỷ
2. Hằng năm, dân số thế giới tăng vào khoảng (triệu người):
A. 75
B. 76
C. 77
D. 78
E. 79
3. Sự gia tăng dân số sẽ ngừng lại khi tỷ xuất sinh toàn cầu đạt mức độ thay thế, mức độ này khoảng:
A. 1,9 trẻ/cặp vợ chồng
B. 2,0 trẻ/ cặp vợ chồng
C. 2,1 trẻ/cặp vợ chồng
D. 2,2 trẻ/cặp vợ chồng
E. 2,3 trẻ/cặp vợ chồng
4. Dân số toàn cầu dự đoán sẽ tăng lên 7,9 tỷ người vào năm:
A. 2020
B. 2025
C. 2030
D. 2035
E. 2040
5. Dân số toàn cầu dự đoán sẽ tăng lên 9 tỷ người vào năm:
A. 2030
B. 2035
C. 2040
D. 2045
E. 2050
6. Tỷ lệ gia tăng Dân số ở 44 nước nghèo nhất là:
A. >2,5%
B. >3,0%
C. >3,5%
D. >4,0%
E. >5%
7. Sáu mươi lăm quốc gia, trong đó có ……….. đã giảm xuống dưới mức sinh thay thế:
A. 8 nước đang phát triển
B. 9 nước đang phát triển
C. 10 nước đang phát triển
D. 11 nước đang phát triển
E. 12 nước đang phát triển
8. Những yếu tố quyết định quy mô dân số loài người là:
A. Tiếp cận kế hoạch hóa gia đình
B. Sức khỏe sinh sản
C. Thiếu hụt kiến thức
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
9. Hiện tại trên toàn cầu có khoảng ……. (triệu người) dương tính với HIV
A. 20
B. 30
C. 40
D. 50
E. 60
10. 3/4 số người dương tính với HIV trên thế giới, được tìm thấy ở:
A. Đông sahara
B. Tây Sahara
C. Nam Sahara
D. Bắc sahara
E. Toàn vùng sahara
11. UNAIDS là:
A. Chương trình Phối hợp của Liên Hợp Quốc về HIV/AIDS
B. Tổ chức AIDS của liên hợp quốc đo WHO quản lý
C. Quỹ HIV/AIDS toàn cầu
D. Tổ chức giám sát HIV/AIDS của hoa kỳ
E. Tổ chức nhân đạo về HIV/AIDS phi chính phủ
12. Giá trị tổng cộng của những dịch vụ sản phẩm hàng hóa của hệ sinh thái là (Ngàn tỷ đô la/năm):
A. 29
B. 30
C. 31
D. 32
E. 33
13. Giá trị tổng cộng của những dịch vụ sản phẩm hàng hóa của hệ sinh thái đã vượt quá tổng giá trị kinh tế toàn cầu ước tính theo cách truyền thống (29 ngàn tỷ đo la/năm)
A. Đúng
B. Sai
14. Ảnh hưởng lên môi trường, I được tính theo công thức:
A. I=P.A.T
B. I=P.A/T
C. I=P.T/A
D. I=P/T.A
E. Tất cả đều sai
Trong đó: I là ảnh hưởng lên môi trường, P là dân số (kích cỡ, sự gia tang dân số, và sự phân bố dân số), A là mức độ giàu có (sự tiêu dung/người), T là công nghệ được sử dụng để cung cấp cho mức độ tiêu dung.
15. Hiện tại có khoảng …….. dân số thế giới sống ở thị xã và thành phố (%):
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
E. 70
16. Đến năm 2030 có khoảng …….. dân số thế giới sống ở thị xã và thành phố (%):
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
E. 70
17. Cơ sở hạ tầng của phần lớn thành phố ở những nước đang phát triển khôngthể thay đổi cùng tốc độ với sự gia tăng dân số thành thị mau lẹ và không kiểm soát được như thế.
A. Đúng
B. Sai
18. Thực tế những nền kinh tế thế giới hiện tại đang vượt quá khỏi khả năng chứa đựng của trái đất để tái tạo những nguồn tài nguyên thiên nhiên với ước tính ………… (%).
A. 17
B. 27
C. 37
D. 47
E. 57
19. Mỗi cá nhân có một ……….. lên môi trường – hay là ảnh hưởng của mỗi người lên môi trường xung quanh.
A. Dấu ấn
B. Đặc trưng
C. Dấu chân
D. Trách nhiệm
E. Nghĩa vụ
20. Toàn bộ ảnh hưởng của loài người lên môi trường làm thay đổi tầm quan trọng với số lượng con người và với khối lượng tài nguyên mà con người tàn phá, lãng phí hay làm ô nhiễm do sử dụng quá mức.
A. Đúng
B. Sai
21. Ở Mỹ, 293 triệu người – ít hơn 5% dân số thế giới, đang tàn phá gần 10 tỉ tấn tài nguyên một năm, chiếm 50% tổng tiêu dùng của toàn cầu.
A. Đúng
B. Sai
22. Ở Mỹ, 293 triệu người – ít hơn 5% dân số thế giới, đang tàn phá gần 10 tỉ tấn tài nguyên một năm, chiếm 30% tổng tiêu dùng của toàn cầu.
A. Đúng
B. Sai
23. Một người trung bình ở Mỹ sử dụng lượng năng lượng tương đương …….. thùng dầu mỗi năm, so sánh với 3 thùng dầu cho một người trung bình ở
Băng-la-đét.
A. 45
B. 50
C. 55
D. 60
E. 65
24. Khi mức tiêu dùng quá cao thì dù tỷ lệ gia tăng dân số chậm vẫn có nghĩa là sẽ có một sự gia tăng một cách không đột ngột trong việc sử dụng tài nguyên.
A. Đúng
B. Sai
25. Khi mức tiêu dùng quá cao thì dù tỷ lệ gia tăng dân số chậm vẫn có nghĩa là sẽ có một sự gia tăng một cách đột ngột trong việc sử dụng tài nguyên.
A. Đúng
B. Sai
26. Ở Mỹ vào năm 1990, sự gia tăng dân số đã làm tăng việc sử dụng năng lượng với ước tính là ……… triệu thùng dầu.
A. 100
B. 110
120
130
140
27. Dân số Mỹ tăng khoảng 1% một năm trong những năm đầu 1990. Đó cũng là năm mà dân số Băng-la-đét là 130 triệu người, tăng 2.5% một năm, nhưng chỉ sử dụng 9 triệu thùng dầu.
A. Đúng
B. Sai
28. Thuật ngữ khả năng nuôi sống đề cập đến
A. Số người mà trái đất có thể cung cấp nước để sống
B. Số người mà trái đất có thể cung cấp thức ăn để sống
C. Số người mà trái đất có thể cung cấp tài nguyên để sống
D. Số người mà trái đất có thể cung cấp không gian để sống
E. Số người mà trái đất có thể chứa đựng
29. Trái đất có thể chứa được ……… nếu mỗi người chỉ ăn rau c3 với ít hơn
2500 calo mỗi ngày.
A. 40 tỷ người
B. 50 tỷ người
C. 55 tỷ người
D. 60 tỷ người
E. 65 tỷ người
30. Trái đất có thể chứa hơn 10 tỷ người ăn thịt
A. Đúng
B. Sai
31. Việc giảm đói nghèo, bảo vệ môi trường, làm chậm gia tăng dân số gần như được liên kết với nhau.
A. Đúng
B. Sai
32. Liên hiệp quốc năm 1997 cho thấy khuynh hướng của môi trường tốt hơn năm 1992
A. Đúng
B. Sai
33. Vào đầu những năm 1990 khoảng 560 triệu hecta đất trồng tốt trên thế giới bị giảm giá trị
A. Đúng
B. Sai
34. Hiệp định chống sa mạc hóa có hiệu quả vào năm nào?
A. 1992
B. 1996
C. 1999
D. 2000
E. 2004
35. Ở nhiều quốc gia ở châu Á và châu Phi những người con thừa kế những vùng đất được chia sẻ bằng nhau
A. Đúng
B. Sai
36. Gánh nặng dịch bệnh đối với những gia đình nghèo?
A. Thiếu máu thường xuyên
B. Nhiễm bệnh đường hô hấp
C. Lỵ, thương hàn
D. A,B đúng
E. A,C đúng
37. Gần cuối thế kỉ 20, ước tính ………. thiếu nước sạch
A. 1 tỷ người
B. 1,1 tỷ người
C. 1,2 tỷ người
D. 1,3 tỷ người
E. 1,4 tỷ người
38. Trong những năm 1990 ngành công nghiệp nào bị suy sụp một cách đột ngột
A. Tôm, hải sản
B. Mực, hải sản
C. Cá, hải sản
D. Thủy, hải sản
E. Ghẹ, hải sản
39. Sự giảm sút thực phẩm biển đặt sức khỏe của 3 tỷ người trong vòng nguy hiểm
A. Đúng
B. Sai
40. Hội đồng đa chính phủ về rừng thành lập vào năm?
A. 1992
B. 1993
C. 1994
D. 1995
E. 1996
41. Trái đất có thể mất nhiều loài với tốc độ nhanh gấp 100- 10000 lần so với tốc độ nền đất thiên nhiên.
A. Đúng
B. Sai
42. Hiệp địh về đa dạng sinh học được đưa vào thi hành vào thời gian nào?
48
A. 12/1992
B. 12/1993
C. 12/1994
D. 12/1995
E. 12/1996
43. Người được định nghĩa là nghèo đói hoàn toàn khi kiếm ít hơn 2 usd/ngày?
A. Đúng
B. Sai
44. Mỗi ngày 35000 trẻ em dưới 5 tuổi chết đói vì những bệnh truyền nhiễm có thể dự phòng được
A. Đúng
B. Sai
45. Khoảng cách giàu nghèo giữa nước giàu nhất và nghèo nhất trên thế giới từ 1990, 1999, 2015 lần lượt là 100:1, 74:1, 60:1
A. Đúng
B. Sai
46. …….nhận ra rằng số lượng con người và những hành động của con người đang gây nên những sự thay đổi “nhanh chóng, lạ thường, lớn lao” đến môi trường
A Nhà sinh thái học B Nhà sinh vật học C Nhà dịch tễ học
D Nhà khoa học môi trường
E tất cả đều đúng
47. Hội chứng môi trường hiểm nghèo bắt đầu được dung bởi
A Nhà sinh thái
B Nhà sinh vật học C Nhà dịch tễ học
D Nhà khoa học môi trường
E tất cả đều đúng
48. Hội chứng môi trường hiểm nghèo miêu tả
A Những ảnh hưởng của sự suy thoái điều kiện môi trường B Những sự đe dọa đến sức khỏe con người
C Những kế hoạch để cải thiện môi trường
D C sai
E tất cả sai
49. Một nghiên cứu thấy mối liên hệ kiểu thời tiết El Nino khắc nghiệt và thường xuyên với dấu hiệu tăng lên của dịch bệnh…..ở trẻ em Peru
A tiêu chảy
B viêm phổi
C sởi
D viêm não nhật bản
E B và C
50. Những liên quan giữa dân số, sức khỏe, môi trường……để phân biệt rõ ràng
A không khó
B khó
C dễ
D có thể
E tất cả sai
51. Một nghiên cứu cho thấy sự gia tang dịch bệnh viêm màng não và tủy sống ở vùng Châu Phi, nam sa mạc Shahara trùng hợp với sự lan rộng của sự suy thoái đất nông nghiệp và đất chăn nuôi
A Đúng
B Sai
avatar
Admin

Tổng số bài gửi : 87
Join date : 04/07/2015
Age : 24
Đến từ : Việt Nam

Xem lý lịch thành viên http://tulieuhoctap.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết