Bài 4: ĐỘC CHẤT SINH THÁI VÀ SỨC KHỎE

Go down

Bài 4: ĐỘC CHẤT SINH THÁI VÀ SỨC KHỎE

Bài gửi by Admin on 10/7/2015, 22:50

1. Độc chất sinh thái học (độc chất môi trường học) là môn học thuộc chuyên ngành:
A. Sinh thái học
B. Sinh thái môi trường
C. Sinh vật học
D. Sức khỏe môi trường
E. Độc chật học đại cương
2. Độc chất nói chung nghiên cứu để tìm ra cá giới hạn hoạt động của
…………………. Có thể đi sâu vào cơ chế của …………….. đó.
A. Tác nhân hóa học/hóa chất
B. Tác nhân sinh học/sinh lý
C. Tác nhân lý học/ cơ hoạc, nhiệt học, quang học
D. Tác nhân độc chất chuyên biệt/chất độc
E. Tất cả đều sai
3. Độc chất sinh thái có nhiệm vụ:
A. Bảo vệ, tổ chức an toàn cho quần thể
B. Bảo vệ, tổ chức an toàn cho quần xã
C. Bảo vệ, tổ chức an toàn cho hệ sinh thái
D. Tác động gây độc từ môi trường lên cá thể sinh vật
E. A,B,C,D đúng
4. Chất độc là tính đôc của một chất
A. Đúng
B. Sai
5. Độc chất là những chất gây ra hậu quả bất lợi , gây chết
A. Đúng
B. Sai
6. Phân loại đôc chất về bản chất có:
A. 1 dạng
B. 2 dạng
C. 3 dạng
D. 4 dạng
E. 5 dạng
7. Phân loại đôc chất về bản chất gồm:
A. Dạng thứ nhất: chất độc bản chất (chất độc tự nhiên)
B. Dạng thứ hai: Chất độc không bản chất
C. Dạng thứ 3: trong tự nhiên trở thành độc khi nồng độ chúng tăng cao trong môi trường
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
8. Trong không khí, thủy ngân vượt quá ngưỡng nào sau đây thì gây độc:
A. 0,3 microgam/m3
B. 0,5 microgam/m3
C. 0,7 microgam/m3
D. 0,9 microgam/m3
E. 1,0 microgam/m3
9. Nước biển bị ô nhiễm, cá ăn phải, người ăn cá bị ngộ độc. Chất độc trong ví dụ trên thuốc dạng:
A. Dạng thứ nhất: chất độc bản chất (chất độc tự nhiên)
B. Dạng thứ hai: Chất độc không bản chất
C. Dạng thứ 3: trong tự nhiên trở thành độc khi nồng độ chúng tăng cao trong môi trường
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
10. NH4+ là chất dinh dưỡng của thực vật khi nồng độ thấp, nhưng vượt quá ngưỡng nào sau thì gây độc:
A. 1/300 trọng lượng
B. 1/400 trọng lượng
C. 1/500 trọng lượng
D. 1/600 trọng lượng
E. 1/700 trọng lượng
11. Kẽm (Zn) vi lượng cần thiết, nhưng vượt quá ngưỡng nào sau thì gây độc:
A. 0,75%
B. 0,78%
C. 0,8%
D. 0,83%
E. 0,85%
12. Fe2+ trong dung dịch vượt quá ngưỡng sau thì làm lúa chết:
A. 200 ppm
B. 300 ppm
C. 400 ppm
D. 500 ppm
E. 600 ppm
13. Sắt trong nước vượt quá ngưỡng sau thì ảnh hưởng tới sức khỏe:
A. 0,1 ppm
B. 0,3ppm
C. 0,5 ppm
D. 0,7 ppm
E. 0,9 ppm
32
14. Ion nào (dạng hòa tan) sau đây khi xâm nhập bất hợp pháp vào tế bào vỡ, gây nên bệnh lão hóa ở người, bệnh nổ ở mắt cá:
A. Al3+
B. Fe3+
C. Ca2+
D. Na+
E. Mg2+
15. Nồng độ chí trong máu bao nhiêu thì ức chế tổng hợp Hemoglobin:
A. 0,1 ppm
B. 0,3ppm
C. 0,5 ppm
D. 0,7 ppm
E. 0,9 ppm
16. Thủy ngân độc gấp ….. chì:
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
E. 5 lần
17. Chất nào sau đây gây độc cho ruột, thận:
A. Sắt dạng hòa tan
B. Chì dạng ion
C. Kẽm dạng ion
D. Sắt đa hóa trị
E. Thủy ngân dạng HgCl bay hơi
18. Trong khoai mỳ, nhất là đầu chóp, củ, cuống, vỏ có chứa …. Là chất độc nguy hiểm
A. Xyannua (HCN)
B. Tinh bột nguyên thủy
C. Xenlulo đơn vòng
D. Cobail
E. Tất cả câu trên đều sai
19. “Hậu quả bất lợi là những biến đổi hình thái, sinh lý, sự tang trưởng, và sự phát triển và nhịp độ của sinh vật hay hệ sinh thái khi có độc tố tác động vào” là phát biểu của:
A. Duffus
B. M.Linda
C. M. Giemoa
D. J.Honson
E. A.Betr
20. Phân loại chất độc theo tác nhân gây độc có:
A. Chất hóa học
B. Tác nhân vật lý
C. Tác nhân sinh học
D. Chỉ A đúng
E. A,B,C đúng
21. Sự gia tăng ô nhiễm chì của các khu rừng trong những vùng rộng lớn ở
Đông bắc nước mỹ và khu vực khác, nguyên nhân đúng nhất là:
A. Do khói từ ô tô chạy xăng
B. Do khi thái từ các khu công nghiệp acquy
C. Do khí thải từ nhà máy lọc dầu
D. Do hoạt động đốt phá rừng
E. Tất cả đều sai.
22. Sự giảm sút khả năng trí tuệ của người dân của đế chế la mã, giả thuyết hợp lý nhất là:
A. Nhiễm đôc chì mãn tính
B. Nhiễm đôc Sắt mãn tính
C. Nhiễm đôc thủy ngân mãn tính
D. Nhiễm độc từ cá ở khu vực địa trung hải
E. Nhiễm độc Cacbon khi dung lò sưởi
23. Cụm từ Lewis carroll ở anh có nghĩa:
A. Khùng như thằng làm thùng
B. Khùng như thằng làm mũ
C. Khùng như thằng hàn
D. Khùng như thằng uống rượu
E. Tất cả đều sai
24. Nhôm chiếm trung bình …… khối lượng vỏ trái đất và là nguyên tố đứng thứ …. Sau oxy(47%), silic(28%).
A. 8% / hai
B. 8% / ba
C. 10% / hai
D. 10% / ba
E. 10% / ba
25. Sắt chiếm trung bình …… khối lượng vỏ trái đất?
A. 1-2%
B. 2-3%
C. 3-4%
D. 4-5%
E. 5-6%
26. Lượng hiệu dụng của nguyên tố độc trong đất là một lượng nhỏ trong tổng khối lượng, thường ……….. và thông thường ………
A. <5% / < 1%
B. <10% / < 1%
C. <10% / < 2%
D. <20% / < 2%
E. < 20% / < 2%
27. Nói về độc tính, câu nào sau đây đúng:
A. Cơ chế độc của kim loại thông thường là gây hại cho hệ enzyme, gây nguy hại đến DNA
B. Triệu chứng nhiễm độc cao của sinh vật ảnh hưởng lên sự tang trưởng, phát triển các kiểu dị thường và quái thai, sinh sản yếu, bệnh tật và chết
C. Độc tính có hai yếu tố, một là độ tiếp xúc hoạc liều lượng, hai là khả năng chịu đựng của cơ thể đối với nhóm chất độc.
D. Sự tiếp xúc với lượng nhỏ chất độc trong thời gian dài cũng gây nguy hiểm
E. Tất cả đều đúng
28. Nói về đất chứa độc tính kim loại nặng và rau, câu nào đúng:
1) Loại đất này lấy từ các mỏ khoáng untramafic
2) Độc tính của các chất có nguồn gốc sespentine cao
3) Rau cỏ tự nhiên mọc trên các đất sespentine thường hạn chế về chiều cao rất rõ và cằn cỗi
4) Trên những vùng có nhiều cây và ít chất độc, các giống đặc thù và hệ sinh thái serpentine nhanh chóng bị loại ra khi cạnh tranh với những loại hoặc giống thích nghi tốt hơn với điều kiện môi sinh giới.

Các câu đúng là:
A. Chỉ có (1) B. (1),(2)C.(1),(3),(4) D. (1),(3) E.(1),(2),(3),(4)

29. Hội chứng “bệnh kiềm” hay “bệnh loạng choạng” do da xúc bị xước khi đi qua các cây ở:
B. Đất chứa độc chất kim loại nặng và rau.
C. Đất chứa độc chất selen và thực vật (vùng bán khô cằn)
D. Selen trong các vùng đất nông nghiệp ngập nước
E. A,B đúng
F. A,C đúng
30. Ở Bắc Mỹ, những cây tích tụ selen chủ yếu nhất là giống đậu:
A. Mentezelia Decappetala
B. Astragalus
C. Stanley asp
D. Oonopsis condensate
E. B,C đúng
31. Nồng độ selen lớn nhất mà các cây Astragalus có tể chứa là:
A. 5.000 ppm
B. 10.000 ppm
C. 15.000 ppm
D. 20.000 ppm
E. 25.000 ppm
32. Selen rong các vùng đất nông nghiệp ngập nước, selen chủ yếu ở:
A. Lớp mùn
B. Lớp nước sâu
C. Lớp nước giữa
D. Lớp bờ mặt
E. A,B đúng
33. Nếu hệ thống thoát nước trước khi tưới ngập quá từ đồng ruộng đến gần các vùng đất trũng ước thì gây nên sự tích tụ hàm lượng lớn selen.
A. Đúng
B. Sai
34. Cho các câu sau:
1) Nếu hệ thống thoát nước trước khi tưới ngập quá từ đồng ruộng đến gần các vùng đất trũng ước thì gây nên sự tích tụ hàm lượng lớn selen.
2) Gây ngộ độc cho thú hoang, đặc biệt là chim nước
A. (1) đúng, (2) đúng
B. (1) sai, (2) sai
C. (1) đúng, (2) đúng, (1) và (2) có liên quan
D. (1) đúng, (2) sai, (1) và (2) không liên quan
E. Chỉ có (1) là đúng
35. Hội chứng nhiễm độc ở hồ Kesterton Reservoir, là biểu hiện của
A. Đất chứa độc chất kim loại nặng và rau.
B. Đất chứa độc chất selen và thực vật (vùng bán khô cằn)
C. Selen trong các vùng đất nông nghiệp ngập nước
D. A,B đúng
E. A,C đúng
36. Các dòng nước vào ở Kesterton Reservoir có hàm lượng selen trung bình (1983-1985) là:
A. 0,3 mg/l B. 0,4 mg/l C. 0,5 mg/l D. 0,6 mg/l E. 0,7 mg/l
37. Các dòng nước ra ở Kesterton Reservoir có hàm lượng selen trung bình (1983-1985) là (mg/l):
A. 0,05-0,1
B. 0,05-0,2
C. 0,03-0,1
D. 0,03-0,2
E. 0,03-0,15
38. Ở Kesterton Reservoir, con cá muối có hàm lượng selen trung bình (mg/kg) là:
A. 130
B. 150
C. 170
D. 190
E. 210
39. Ở Kesterton Reservoir, Chim sâm cầm Mỹ có hàm lượng selen trung bình trong gan (mg/kg) là:
A. 41
B. 42
C. 43
D. 44
E. 45
40. Ở Kesterton Reservoir, Các loài vịt nước có hàm lượng selen trung bình (mg/kg) là:
A. 60
B. 61
C. 62
D. 63
E. 64
41. Ở Kesterton Reservoir, Chim lặn có hàm lượng selen trung bình (mg/kg) là:
A. 124
B. 125
C. 126
D. 127
E. 128
42. Ở Kesterton Reservoir, chim cà kheo đen có hàm lượng selen trung bình (mg/kg) là:
A. 60
B. 61
C. 62
D. 63
E. 64
43. Trong các loài Ở Kesterton Reservoir, loài nào sau đây có hàm lượng selen trung bình (mg/kg) cao nhất:
A. Chim sâm cầm mỹ
B. Con cá muối
C. Các loài vịt nước
37
D. Chim lặng
E. Chim cà kheo đen
44. Hàm lượng thủy ngân tối đa cho phép (ppb) trọng lượng tươi trong thịt là
A. 0,1
B. 0,3
C. 0,5
D. 0,7
E. 0,9
45. Ở các loài cá, phản ứng dimethyl hóa là sự cân đối quan trọng để giảm độc tính của thủy ngân:
A. Đúng
B. Sai
46. Ở biển Peru, hàm lượng thủy ngân trung bình (ppm) cho loài nhạn biển Inca là:
A. 1,0
B. 1,5
C. 2,0
D. 2,5
E. 3,0
47. Ở biển Peru, hàm lượng thủy ngân trung bình (ppm) cho loài nhạn Chim cốc chân đỏ là:
A. 1,0
B. 1,5
C. 2,0
D. 2,5
E. 3,0
48. Ở biển Peru, hàm lượng thủy ngân trung bình (ppm) cho loài nhạn booby Peru là:
A. 0,61
B. 0,71
C. 0,81
D. 0,91
E. 1,0
49. Ở biển Peru, hàm lượng thủy ngân trung bình (ppm) cho loài nhạn Sooty Shearwater là:
A. 0,62
B. 0,72
C. 0,82
D. 0,92
E. 1,0
50. Hàm lượng thủy ngân trung bình (ppm) cho 3 loài nhạn biển ở Long Island, NewYork là:
A. 1-5
B. 5-10
C. 10-15
D. 15-20
E. 20-25
51. Cho các câu sau:
1) Sự tích lũy sinh học của thủy ngân trong cá ở những hồ hẻo lánh, tang lên nếu hồ đó có tính acid.
2) Điều kiện này tạo thuận lợi tạo nên methyl thủy ngân có khả năng sinh học trên các dòng phù xa
Câu đúng là:
A. (1) đúng, (2) đúng
B. (1) sai, (2) sai
C. (1) đúng, (2) đúng, (1) và (2) có liên quan
D. (1) đúng, (2) sai, (1) và (2) không liên quan
E. Chỉ có (1) là đúng
52. Nguồn gốc nhân tạo của các nguyên tố độc
A. Tập quán nông nghiệp
B. Khai thác mỏ
C. Quy trình công nghiệp
D. Sự sử dụng đạn chì
E. Tất cả đều đúng
53. Nguồn gốc nhân tạo của các nguyên tố độc
A. Ô tô
B. Khai thác mỏ
C. Quy trình công nghiệp
D. Sự sử dụng đạn chì
E. Tất cả đều đúng
54. Năm 1960, Có khoảng 6500 người bị ngộ độc (500 người chết) do ăn phải các hạt giống được xử lý bằng thủy ngân do viện trợ của nước ngoài, Sự kiện trên ở quốc gia nào sau đây:
A. Nam phi
B. Pakistan
C. Iran
D. Irac
E. Guatermala
55. Bùn cống là:
A. Mùn tươi nông nghiệp
B. Bùn trong các đầm lầy
C. Bùn dung tang phù xa ruộng
D. Sản phẩm phụ của sự xử lý sơ bộ nước thải đô thị
E. Mùn vô cơ
56. Ở mỹ, hàng năm có 5,6.106 tấn bùn cống, trong đó được sử dụng cho các trang trại là:
A. 42%
B. 44%
C. 46%
D. 48%
E. 50%
57. Hàm lượng thủy ngân (ppm) được nhận thấy ở đất bề mặt của các bãi cỏ sân golf là:
A. 10-80
B. 15-105
C. 18-110
D. 24-120
E. 30-125
58. Các hợp chất Ankyl thủy ngân để ngâm hạt giống đã bị cấm vào:
A. Sau những năm 50
B. Sau những năm 60
C. Sau những năm 70
D. Sau những năm 80
E. Sau những năm 90
59. Tổng lượng bụi kim loại thải ra ngoài khí quyển ở những lò nấu kim loại gần Sudbuty trung bình là:
A. 1,7.104 tấn/năm
B. 1,8.104 tấn/năm
C. 1,9.104 tấn/năm
D. 2,0.104 tấn/năm
E. 2,1.104 tấn/năm
60. Lượng bụi phát tán từ các lò nấu kim loại không đi xa được là:
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 70%
E. 80%
61. Ô nhiễm Kim loại nặng gây nên hiểm họa sinh thái cục bộ:
A. Đúng B. Sai
62. Hàm lượng các kim loại độc trong đất . ngăn cản sự phát triển của các loài cây thí nghiệm gieo hạt, trong bán kính khoảng:
A. 10km
B. 12km
C. 14km
D. 16km
E. 18km
63. Phần lớn nguyên nhân phóng thích chì từ xe ô tô là do dùng xăng dầu có chì:
A. Đúng
B. Sai
64. Tetraethyl chì [Pb(CH2CH3)4] được thêm vào xăng vào năm:
A. 1945
B. 1946
C. 1947
D. 1958
E. 1949
65. Tỷ lệ Tetraethyl chì [Pb(CH2CH3)4] được thêm vào xăng khoảng:
A. 0,5 g chì/lít
B. 0,6g chì/lít
C. 0,7g chì/lít
D. 0,8g chì/lít
E. 0,9g chì/lít
66. Chì thải ra trong pô ô tô với tỷ lệ:
A. 0,05 g/km
B. 0,06 g/km
C. 0,07 g/km
D. 0,08 g/km
E. 0,09 g/km
67. Khi ô tô tham gia giao thông, Chì được phân tán rất nhanh trên đường dưới dạng:
A. Khí máy
B. Khói
C. Khói từ Pô ô tô
D. Hơi chì
E. Hạt bụi nhỏ
68. Tốc độ phân tán chì đặc biệt cao ở những nơi rừng cao do:
A. Tốc độ tương đối lớn của khuếch tán do “Hiệu ứng gió núi”
B. Giò từ các khu rừng được chắn mạnh, tạo gió xoáy
C. Sự khuếch tán trực tiếp vào các đàm mây hơi nước
D. A,B đúng
E. A,C đúng
69. Xăng pha chì được cấm ở Bắc Mỹ vào khỏa thời gian:
A. Cuối những năm 1960, đầu những năm 1970
B. Cuối những năm 1970, đầu những năm 1980
C. Cuối những năm 1980, đầu những năm 1990
D. Cuối những năm 1990, đầu những năm 2000
E. Hiện nay vẫn chưa bị cấm
avatar
Admin

Tổng số bài gửi : 87
Join date : 04/07/2015
Age : 23
Đến từ : Việt Nam

Xem lý lịch thành viên http://tulieuhoctap.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết