Bài 3: QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI Y TẾ

Go down

Bài 3: QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI Y TẾ

Bài gửi by Admin on 10/7/2015, 22:49

1. Những đặc trưng cơ bản của chất thải y tế là:
A. Chất thải y tế chứa đựng nhiều yếu tố truyền nhiễm
B. Các chất độc hại có trong rác thải y tế
C. Các loại hóa chất và dược chất nguy hiểm
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
2. Những đặc trưng cơ bản của chất thải y tế là:
A. Các chất thải phóng xạ
B. Các vật sắc nhọn
C. Các yếu tố môi trường
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
3. Tính chất nào sau đây không phải của chất thải y tế:
A. Ăn mòn
B. Cháy
C. Hoạt động(Gây phản ứng, nổ)
D. Độc hại
E. Dễ đông băng
4. Tính chất nào sau đây không phải của chất thải y tế:
A. Tích lũy sinh học
B. Bền vững trong môi trường
C. Gây ung thư
D. Gây viêm nhiễm
E. Tất cả đều sai
5. Tính chất nào sau đây không phải của chất thải y tế:
A. Tích lũy sinh học
B. Bền vững trong môi trường
C. Gây ung thư
D. Gây viêm nhiễm
E. Tính háo nước
6. Tính chất nào sau đây không phải của chất thải y tế:
A. Gây quái thai
B. Gây bệnh thần kinh
C. Tính háo nước
D. Tính dẫn điện
E. C,D đúng
7. Khối lượng chất thải y tế phụ thuộc vào:
A. Cơ cấu bệnh tật, dịch bệnh
B. Loại, Quy mô bệnh viện
C. Người nhà bệnh nhân
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
8. Khối lượng chất thải y tế phụ thuộc vào:
A. Lượng bệnh nhân khám chữa bệnh, tỷ lệ bệnh nhân nội, ngoại trú
B. Điều kiện kinh tế xã hội khu vực
C. Bác sỹ điều trị
D. Cơ cấu bệnh tật, dịch bệnh
E. A,B,D đúng
9. Khối lượng chất thải y tế phụ thuộc vào:
A. Lượng bệnh nhân khám chữa bệnh, tỷ lệ bệnh nhân nội, ngoại trú
B. Điều kiện kinh tế xã hội khu vực
C. Cơ cấu bệnh tật, dịch bệnh
D. Loại, Quy mô bệnh viện
E. Tất cả đều đúng
10. Tổng Lượng chất thải y tế phát sinh ở tuyến bệnh viện Trung ương ở nước ta là (kg/giường/ngày):
A. 0,97
B. 0,88
C. 0,73
D. 0,86
E. 1,2
11. Tổng Lượng chất thải y tế phát sinh ở tuyến bệnh viện Tỉnh ở nước ta là (kg/giường/ngày):
A. 0,97
B. 0,88
C. 0,73
D. 0,86
E. 1,2
12. Tổng Lượng chất thải y tế phát sinh ở tuyến bệnh viện Huyện ở nước ta là (kg/giường/ngày):
A. 0,97
B. 0,88
C. 0,73
D. 0,86
E. 1,2
13. Tổng Lượng chất thải y tế chung phát sinh ở nước ta là (kg/giường/ngày):
A. 0,97
B. 0,88
C. 0,73
D. 0,86
E. 1,2
14. Lượng chất thải rắn y tế phát sinh ở tuyến bệnh viện Trung ương ở nước ta là (kg/giường/ngày):
A. 0,16
B. 0,14
C. 0,11
D. 0,18
E. 0,15
15. Lượng chất thải rắn y tế phát sinh ở tuyến bệnh viện Tỉnh ở nước ta là (kg/giường/ngày):
A. 0,16
B. 0,14
C. 0,11
D. 0,18
E. 0,15
16. Lượng chất thải rắn y tế phát sinh ở tuyến bệnh viện Huyện ở nước ta là (kg/giường/ngày):
A. 0,16
B. 0,14
C. 0,11
D. 0,18
E. 0,15
17. Lượng chất thải rắn y tế phát sinh chung ở nước ta là (kg/giường/ngày):
A. 0,16
B. 0,14
C. 0,11
D. 0,18
E. 0,15
18. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ cao nhất là:
A. Giấy các loại
B. Kim loại vỏ hộp
C. Thủy tinh, ống tiêm, chai lọ thuốc, bơm kim tiêm nhựa
D. Bông băng, bột bó gãy xương
E. Rác hữu cơ
19. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ thấp nhất là:
A. Chai, túi nhựa các loại
B. Bệnh phẩm
C. Rác hữu cơ
D. Đất đá, các vật rắn khác
E. Kim loại vỏ hộp
20. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ 3% là:
A. Giấy các loại
B. Kim loại vỏ hộp
C. Thủy tinh, ống tiêm, chai lọ thuốc, bơm kim tiêm nhựa
D. Bông băng, bột bó gãy xương
E. Rác hữu cơ
21. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ 0,7% là:
A. Giấy các loại
B. Kim loại vỏ hộp
C. Thủy tinh, ống tiêm, chai lọ thuốc, bơm kim tiêm nhựa
D. Bông băng, bột bó gãy xương
E. Rác hữu cơ
22. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ 3,2% là:
A. Giấy các loại
B. Kim loại vỏ hộp
C. Thủy tinh, ống tiêm, chai lọ thuốc, bơm kim tiêm nhựa
D. Bông băng, bột bó gãy xương
E. Rác hữu cơ
23. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ 8,8% là:
A. Giấy các loại
B. Kim loại vỏ hộp
C. Thủy tinh, ống tiêm, chai lọ thuốc, bơm kim tiêm nhựa
D. Bông băng, bột bó gãy xương
E. Rác hữu cơ
24. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ 10,1% là:
A. Chai, túi nhựa các loại
B. Bệnh phẩm
C. Rác hữu cơ
D. Đất đá, các vật rắn khác
E. Kim loại vỏ hộp
25. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ 0,6% là:
A. Chai, túi nhựa các loại
B. Bệnh phẩm
C. Rác hữu cơ
D. Đất đá, các vật rắn khác
E. Kim loại vỏ hộp
26. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ 52,57% là:
A. Chai, túi nhựa các loại
B. Bệnh phẩm
C. Rác hữu cơ
D. Đất đá, các vật rắn khác
E. Kim loại vỏ hộp
27. Thành phần rác thải bệnh viện chiếm tỷ lệ 21,03% là:
A. Chai, túi nhựa các loại
B. Bệnh phẩm
C. Rác hữu cơ
D. Đất đá, các vật rắn khác
E. Kim loại vỏ hộp
28. Không thể xử lý hoặc tiêu hủy tất cả các chất nguy hiểm bằng một công nghệ:
A. Đúng
B. Sai
29. Chất thải rắn y tế có đặc tính lý, hóa, sinh học đòi hỏi phải có quy trình đặc biệt để xử lý và chon lấp nhằm tránh:
A. Rủi ro đối với sức khỏe
B. Ảnh hưởng bất lợi đối với môi trường
C. Gây nguy hại cho nhân viên y tế
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
30. Phương án ưu tiên khi xử lý chất thải nguy hiểm là:
A. Tiết kiệm chi phí
B. Tăng nghiền nát, chôn lấp
C. Đưa vào quy trình kín
D. Giảm vòng quay và tái sử dụng
E. Tất cả đều sai
31. Phương án giảm vòng quay và tái sử dụng trong xử lý chất thải áp dụng đối với:
A. Kim loại
B. Rác thải hữu cơ
C. Chai, túi nhựa các loại
D. Bệnh phẩm
E. Chất rất độc
32. Hạn chế phương án giảm vòng quay và tái sử dụng khó thực hiện đầu tư trong xử lý chất thải:
A. Kinh phí
B. Kỹ thuật
C. Tính chất rác thải
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
33. Theo các tập đoàn xử lý chất thải Miltox (úc), Amarec (áo), giá xử lý chất thải là:
A. 400-800 USD/tấn
B. 800-1200 USD/tấn
C. 1200-1600 USD/tấn
D. 1600-2000 USD/tấn
E. 200-600 USD/tấn
34. Quá trình xử lý chất thải nguy hiểm cần thực hiện các chức năng sau:
A. Giảm khối lượng
B. Tách thành phần
C. Khử độc
D. Thu hồi vật liệu có ích
E. Tất cả đều đúng
35. Giảm thể tích, kích thước rác thải nguy hiểm, thường được áp dụng bằng các kỹ thuật cơ học, máy cắt, máy nghiền, và đốt:
A. Đúng
B. Sai
36. Quá trình xử lý cuối cùng ứng dụng cho một chất thải không thể tái chế, tái sử dụng hay dự trữ an toàn:
A. Giảm thể tích
B. Giảm khối lượng
C. Thiêu đốt
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
37. Các phương án thiêu đốt là:
A. Thiêu đốt tại lò tập trung dành cho các chất thải nguy hiểm
B. Thiêu đốt tại chỗ các chất thải nguy hiểm
C. Thiêu đốt tại bãi rác chung
D. A,B đúng
E. A,B,C đúng
38. Thuận lợi của phương pháp thiêu dốt tại lò tập trung, ngoại trừ:
A. Giảm tối đa những tác động nguy hại của rác thải đối với môi trường
B. Giảm tác động đối với sức khỏe cộng đồng
C. Giảm chi phí vận chuyển
D. Thiết bị vận chuyển đơn giản
E. C,D đúng
39. Đâu là nhược điểm của phương pháp thiêu đốt tại chỗ các chất thải nguy hiểm:
A. Vị trí gần, thuận lợi
B. Phải cần có kho tạm chứa chất thải nguy hiểm
C. Giảm chi phí vận chuyển
D. Vị trí xa khu dân cư
E. Dễ tác động xấu đến môi trường xung quanh và sức khỏe cộng đồng
40. Phương án thiêu đốt nên dùng khi, ngoại trừ:
A. Chất thải là chất độc sinh học
B. Không phân hủy sinh học và bền vững trong môi trường
C. Chất độc hơi, dễ phân tán
D. Khó xử lý trong môi trường đất
E. Các loại giấy
41. Phương án thiêu đốt nên dùng khi, ngoại trừ:
A. Chất thải là chất độc sinh học
B. Không phân hủy sinh học và bền vững trong môi trường
C. Chất độc hơi, dễ phân tán
D. Khó xử lý trong môi trường đất
E. Các loại giấy
42. Phương án thiêu đốt nên dùng khi, ngoại trừ:
A. Kim loại nặng
B. Không phân hủy sinh học và bền vững trong môi trường
C. Chất độc hơi, dễ phân tán
D. Khó xử lý trong môi trường đất
E. Các chất hữu cơ:Halogen, chì, thủy ngân, kẽm, ni tơ, photpho và sunphua
43. Các chất không nên xử lý bằng phương pháp đốt, ngoại trừ:
A. Chất thải phóng xạ
B. Chất thải dễ nổ
C. Chất thải có chứa khí độc bay hơi (Hg,As)
D. Nhựa và sáp
E. Các chất trên đều được xử lý bằng phương pháp đốt
44. Quy định về nhiệt độ đốt:
A. > 800 oC
B. > 900 oC
C. >1000oC
D. >1100oC
E. >1200oC
45. Các bua no mới cháy hết ở nhiệt độ (oC) là:
A. 700-800
B. 800-900
C. 900-1000
D. 1000-1100
E. 1100-1200
46. Hợp chất chứa clo sẽ cháy hết ở nhiệt độ (oC) là:
A. 700-800
B. 800-900
C. 900-1000
D. 1000-1100
E. 1100-1200
47. Nếu chất thải được đốt ở ……. Thì đioxin và …… sẽ hình thành:
A. 800oC< /CO2
B. 900oC< /SO2
C. 1000 oC< /Hg,As
D. 1100 oC< /Hg,As
E. 900oC< /Furan
48. Tro của lò đốt được đem chôn
A. Đúng
B. Sai
49. Một trong những việc cần làm trước khi chôn lấp rác thải nguy hiểm:
A. Đóng gói, phân loại
B. Vô cơ hóa hoàn toàn
C. Tập trung thu gom rác thải không độc hại
D. Ổn định chất thải để ngăn chặn sự rò rỉ
E. Tất cả đều đúng và cần thiết
50. Hạn chế của công nghệ cố định, đóng rắn rác thải nguy hiểm là:
A. Chi phí cao
B. Cần nhiêu nhân lực
C. Cần nhiều phương tiện
D. Cần bãi chôn rộng
E. Sự thẩm thấu chất thải ở mức cao
51. Ổn định đóng rắn là công nghệ trộn vật liệu phế thải với vật liệu chất đóng rắn tạo thành thể rắn bao lấy chất thải hoặc cố định chất thải trong cấu trúc vật rắn.
A. Đúng
B. Sai
52. Ổn định đóng rắn là công nghệ trộn vật liệu phế thải với vật liệu chất đóng rắn tạo thành thể hỗn hợp bao lấy chất thải hoặc cố định chất thải trong các túi nilong, bao bì, hộp đựng rác thiết kế cho các bệnh viện
A. Đúng
B. Sai
53. Công nghệ cố định, đóng rắn rác thải nguy hiểm thường được dung để xử lý chất thải của:
A. Sản xuất kim loại
B. Mạ kim loại
C. Bùn tro lò đốt
D. Chất thải tuyển khoáng
E. Tất cả đều đúng
54. Quản lý chất thải rắn y tế bao quát toàn bộ quá trình sống của chất thải rắn y tế từ khi ……….. tới khâu …………….:
A. Ở nguồn/Xử lý triệt để
B. Ở nguồn/ Xử lý bán phần
C. Ở bệnh viện/ Xử lý cuối cùng
D. Sinh ra/ Xử lý cuối cùng
E. Ở bệnh viện/ Xử lý triệt để
55. Cho các dữ kiện sau:
(1) Quản lý nguồn sinh chất thải rắn y tế
(2) Quản lý quá trình thu gom và vận chuyển
(3) Xử lý chất thải rắn y tế
(4) Tái chế thu hồi vật liệu có ích
(5) Thải bỏ đúng kỹ thuật
Thứ tự đúng trong quá trình quản lý chất thải rắn y tế là:
A. (1),(2),(4),(5),(3)
B. (1),(2),(4),(3),(5)
C. (2),(1),(5),(3),(4)
D. (2),(1), (4),(3),(5)
E. (1),(2),(5),(4),(3)
56. Bước đầu tiên trong quá trình quản lý chất thải rắn y tế là:
A. Quản lý nguồn sinh chất thải rắn y tế
B. Quản lý quá trình thu gom và vận chuyển
C. Xử lý chất thải rắn y tế
D. Tái chế thu hồi vật liệu có ích
E. Thải bỏ đúng kỹ thuật
57. Bước cuối cùng trong quá trình quản lý chất thải rắn y tế là:
A. Quản lý nguồn sinh chất thải rắn y tế
B. Quản lý quá trình thu gom và vận chuyển
C. Xử lý chất thải rắn y tế
D. Tái chế thu hồi vật liệu có ích
E. Thải bỏ đúng kỹ thuật
58. Song song với việc quản lý này, mỗi quốc gia phải có các chính sách và luật pháp một cách rõ rang và chặt chẽ để quản lý chất thải rắn y tế nhằm hạn chế tối đa …………….. đồng thời phải thông qua ………………. để thực hiện các chính sách và pháp luật đề ra.
A. Ô nhiễm môi trường/ Các cơ quan chức năng
B. Ô nhiễm môi trường bệnh viện/ Chính quyền địa phương
C. Ô nhiễm môi trường/ Công cụ kinh tế
D. Ô nhiễm môi trường bệnh viện/ Công cụ kinh tế
E. Ô nhiễm môi trường bệnh viện/ Các cơ quan chức năng
Dùng cho các câu 59 đến 62, Có thể khái quát nội dung quản lý chất thải rắn y tế theo Sơ đồ quản lý chất thải rắn y tế:

(1)
(2)
Vận chuyển

Thu vật (3)
liệu





(4)


59. Tại ô số (1) là:
A. Nguồn sinh chất thải rắn y tế
B. Thu gom phân loại
C. Thải bỏ đúng kỹ thuật
D. Thu vật liệu có ích
E. Xử lý
60. Tại ô số (2) là:
A. Nguồn sinh chất thải rắn y tế
B. Thu gom phân loại
C. Thải bỏ đúng kỹ thuật
D. Thu vật liệu có ích
E. Xử lý
61. Tại ô số (3) là:
A. Nguồn sinh chất thải rắn y tế
B. Thu gom phân loại
C. Thải bỏ đúng kỹ thuật
D. Thu vật liệu có ích
E. Xử lý
62. Tại ô số (4) là:
A. Nguồn sinh chất thải rắn y tế
B. Thu gom phân loại
C. Thải bỏ đúng kỹ thuật
D. Thu vật liệu có ích
E. Xử lý
avatar
Admin

Tổng số bài gửi : 87
Join date : 04/07/2015
Age : 23
Đến từ : Việt Nam

Xem lý lịch thành viên http://tulieuhoctap.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết