HÓA CHẤT TRONG SẢN XUẤT

Go down

HÓA CHẤT TRONG SẢN XUẤT

Bài gửi by Admin on 10/7/2015, 22:39

1 Loại hoá chất bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học là:
A Hợp chất vô cơ;
B Clor hữu cơ
C Lân hữu cơ
D Carbamat
E Pyrethroid
2 Đối tượng nào sau đây có thể bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật :
A Trẻ em
B Công nhân nông trường
C Nông dân
D Người phun thuốc
E Tất cả mọi người
3 Hiện nay, loại hóa chất bảo vệ thực vật được sử dụng rộng rãi trong y tế là :
A Lân hữu cơ
B Clor hữu cơ
C Carbamat
D Pyrethroid
E Hợp chất vô cơ
4 Sự đào thải hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ và các sản phẩm phân giải của nó ra khỏi cơ thể chủ yếu qua:
A Da
B Hô hấp
C Nước tiểu
D Phân
E Nước bọt
5 Chẩn đoán sớm nhiễm độc ở người tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ cần làm các xét nghiệm định lượng:
A Acetylcholin trong máu
B Cholinesteraza trong máu
C  ALA trong máu
D Dehydraza máu
E DDA niệu
6 Cho người tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ ngừng tiếp xúc khi định lượng hoạt tính men thủy phân Acetylcholin giảm:
A  10%
B  15%
C  20%
D  25%
E  30%
7 Kho chứa thuốc trừ sâu phải xa điểm dân cư và nguồn nước là:
A 50m
B 50 - 100m
C 100 - 200m
D 200 - 300m
E 300 - 400m
8 Trong tiếp xúc nghề nghiệp, nhóm quan trọng nhất đối với tiếp xúc hóa chất bảo vệ thực vật mạn tính và ngộ độc là:
A Công nhân nông trường
B Nông dân canh tác mùa vụ
C Người phun thuốc trong các chương trình y tế
D Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm kéo dài
E Người buôn bán hóa chất bảo vệ thực vật
9 Mục đích cơ bản của khám định kỳ cho người tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật là:
A Phát hiện sớm nhiễm độc nghề nghiệp
B Điều trị cho người bị nhiễm độc
C Xét chuyển công tác
D Xét hưởng bảo hiểm xã hội
E Hướng dẫn luyện tập phục hồi khả năng lao động cho người bị nhiễm độc
10 Biểu hiện của nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ là do:
A Tăng Cholinesteraza trong máu
B Giảm Cholinesteraza trong máu
C Tích lũy Acetylcholin do tăng Cholinesteraza trong máu
D Tích lũy Acetylcholin do giảm Cholinesteraza trong máu
E Giảm Acetylcholin do giảm Cholinesteraza trong máu
11 Khi sơ cứu người bị nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật tại hiện trường, biện pháp đầu tiên cần làm là:
A Loại bỏ chất độc ra khỏi cơ thể
B Làm sạch đường thở, đảm bảo cho nạn nhân thở bình thường
C Dùng thuốc giải độc
D Dùng thuốc chữa triệu chứng
E Xác định loại hóa chất đã gây nhiễm độc
12 Hoá chất bảo vệ thực vật được sử dụng trong y tế nhằm mục đích:
A Tẩy uế buồng bệnh truyền nhiễm
B Tẩy uế chất thải người bệnh
C Diệt vec tơ truyền bệnh
D Diệt động vật mắc bệnh
E Bảo quản kho chứa thuốc
13 Trong nhiễm độc nặng hay đang tiến triễn do ngộ độc hoá chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ có thể dùng thuốc tái hoạt hoá cholinesteraza là:
A EDTA
B Atropin
C Phenobarbital
D Pralidoxim
E Morphin
14 Nguyên tắc cấp cứu trường hợp bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật là:
A Đưa ngay nạn nhân ra khỏi hiện trường
B Loại bỏ ngay chất độc ra khỏi cơ thể bằng cách gây nôn
C Làm giảm bớt nguy cơ đe doạ sự sống
D Xác định nguyên nhân gây nhiễm độc
E Tiêm ngay thuốc giải độc
15 Nhiễm độc cấp tính hóa chất bảo vệ thực vật(HCBVTV) có thể xảy ra ở các quần thể rất xa nơi sản xuất hoặc đồng ruộng do hậu quả:
A Ô nhiễm không khí
B Ô nhiễm đất
C Nhiễm bẩn thức ăn
D Nhiễm bẩn nguồn nước ngầm
E Ô nhiễm môi trường
16 Hoá chất bảo vệ thực vật phân giải nhanh trong đất, trên cây trồng, không tích luỹ trong cơ thể nhưng rất độc và do đó rất nguy hiểm là :
A Lân hữu cơ
B Clor hữu cơ
C Carbamat
D Pyrethroid
E Hợp chất vô cơ
17 Loại hóa chất bảo vệ thực vật đã bị cấm sử dụng ở nước ta là:
A Clo hữu cơ
B Lân hữu cơ
C DDT
D Permethrin
E Diazinon
18 Dấu hiệu nào sau đây không phải là triệu chứng do nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ:
A Buồn nôn, nôn
B Tiết nhiều nước bọt
C Tăng tiết dịch kèm co thắt phế quản
D Dãn đồng tử
E Khó thở
19 Nhóm tuổi nào sau đây không được tuyển vào làm việc tiếp xúc với hóa chất bảo vệ thực vật:
A Dưới 15 và trên 45
B Dưới 15 và trên 50
C Dưới 18 và trên 45
D Dưới 18 và trên 50
E Dưới 20 và trên 45
20 Trong điều trị cấp cứu ở hiện trường, các trường hợp nhiễm độc nặng với lân hữu cơ cần phải tiêm ngay:
A EDTA
B Atropin
C Phenobarbital
D Pralidoxim
E Morphin
21 Khi huỷ hoá chất bảo vệ thực vật còn thừa cần chôn sâu ít nhất , ở nơi xa nhà dân, xa nguồn nước, xa bãi chăn thả gia súc
A 0,3 m
B 0,4 m
C 0,5 m
D 0,6 m
E 1 m
22 Loại hóa chất bảo vệ thực vật đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng ở nước ta là:
A Carbamat
B Wofatox
C Pyrethroid
D Permethrin
E Diazinon
23 Người bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ có biểu hiện: buồn nôn, nôn, tiết dịch kèm co thắt phế quản, khó thở , đó là dấu chứng dạng nhiễm độc:
A Muscarin
B Nicotin
C Atropin
D Acetylcholinesteraza
E Tổn thương thần kinh trung ương
24 Người bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ lân hữu cơ có biểu hiện như run, co giật hoặc co cứng cơ cục bộ, yếu cơ rồi liệt cơ , đó là dấu chứng dạng nhiễm độc:
A Muscarin
B Nicotin
C Atropin
D Acetylcholinesteraza
E Tổn thương thần kinh trung ương
25 Chẩn đoán sớm nhiễm độc nghề nghiệp do hoá chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) lân hữu cơ dựa vào:
A Dấu hiệu lâm sàng
B Xét nghiệm phát hiện các tổn thương sinh hóa
C Xét nghiệm đánh giá mức độ thâm nhiễm
D Tiền sử tiếp xúc nghề nghiệp với HCBVTV lân hữu cơ
E Nồng độ HCBVTV lân hữu cơ tại môi trường làm việc vượt quá tiêu chuẩn cho phép
26 Loại hóa chất bảo vệ thực vật đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng ở nước ta là:
A Baccilus Thuringiensis
B Carbaryl
C Deltamethrin
D Monitor
E Diazinon
27 Biện pháp để dự phòng cấp 1 cho người phun hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) là:
A Kho chứa HCBVTV phải xa điểm dân cư và nguồn nước
B Không tuyển công nhân nữ
C Không ăn uống và hút thuốc trong khi làm việc, thay quần áo và tắm sau khi phun
D Tổ chức khám định kỳ cho người phun thuốc
E Sơ cứu tốt khi bị nhiễm độc
28 Biện pháp để dự phòng cấp 1 cho công nhân tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) là:
A Phát hiện các biểu hiện sớm của nhiễm độc nghề nghiệp
B Trang bị và sử dụng đầy đủ bảo hộ lao động
C Ngừng tiếp xúc khi có dấu hiệu nhiễm độc
D Điều trị cho người bị nhiễm độc
E Theo dõi và quản lý người mắc bệnh nghề nghiệp do HCBVTV
29 Biện pháp để dự phòng cấp 2 cho công nhân tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) là:
A Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
B Giáo dục cho công nhân về tác hại và biện pháp phòng nhiễm độc HCBVTV
C Giám sát nồng độ HCBVTV tại nơi làm việc, đảm bảo không vượt quá nồng độ tối đa cho phép với từng chất
D Phát hiện sớm nhiễm độc nhằm ngăn ngừa không để tiến triển thành thể lâm sàng
E Theo dõi và quản lý người mắc bệnh nghề nghiệp do HCBVTV
30 Loại hóa chất bảo vệ thực vật tích lũy trong cơ thể, trong tổ chức mỡ và do đó dễ gây nhiễm độc mãn tính là:
A Lân hữu cơ
B Clor hữu cơ
C Carbamat
D Pyrethroid
E Baccilus Thuringiensis
31 Dấu hiệu co đồng tử là biểu hiện của nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật
A Đúng
B Sai
32 Nhiệt độ cao làm tăng khả năng hấp thu hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ qua da
A Đúng
B Sai
33 Hóa chất bảo vệ thực vật clor hữu cơ có thể được hấp thu vào cơ thể qua da lành
A Đúng
B Sai
34 Nguyên tắc xử trí nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật:
A (Làm giảm bớt nguy cơ đe dọa sự sống)
B (Giới hạn lượng chất độc hấp thu)
C (Giải độc, điều trị hỗ trợ)
35 Khi pha, phun hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) phải mặc quần áo bảo hộ lao động, đeo khẩu trang, mang găng tay cao su, đi ủng để tránh hấp thu (HCBVTV qua da và hô hấp)
36 Nhiễm độc cấp tính hóa chất bảo vệ thực vật có thể xảy ra ở các quần thể rất xa nơi sản xuất hoặc đồng ruộng do tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm
A Đúng
B Sai
36 Đường xâm nhập của chất độc trong sản xuất vào cơ thể chủ yếu theo đường:
A Đường hô hấp
B Đường da;
C Đường tiêu hoá;
D Đường niêm mạc;
E Đường tuần hoàn
37 Chất độc thuộc nhóm kim loại nặng được đào thải chủ yếu qua đường:
A Đường tiêu hoá;
B Đường hô hấp;
C Đường thận;
D Đường da;
E Đường tiêu hóa và đường thận
38 Khi vào cơ thể người chất độc có thể được chuyển hoá thành: (tìm một ý kiến sai)
A Các chất không độc;
B Các chất độc có độc tính mạnh hơn;
C Các chất có độc tính yếu hơn ban đầu;
D Các chất trung hoà về mặt độc tính;
E Các chất hoà tan
39 Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự tác hại của chất độc trong sản xuất:
A Cấu trúc hoá học của chất độc
B Tính hoà tan của chất độc;
C Tính bay hơi của chất độc;
D Nồng độ của chất độc xâm nhập vào cơ thể;
E Tình trạng sức khỏe của người tiếp xúc với chất độc
40 Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt giữa nhiễm độc cấp và mãn tính:
A Thời gian tiếp xúc với chất độc;
B Nồng độ của chất độc nhiễm vào cơ thể;
C Căn cứ vào triệu chứng lâm sàng
D Yếu tố môi trường và trạng thái của cơ thể khác nhau;
E Nồng độ của chất độc trong môi trường
41 Xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán ban đầu khi mới bị nhiễm độc kim loại nặng trong sản xuất:
A Định lượng kim loại nặng trong máu và nước tiểu
B Định lượng hoạt tính của các enzym
C Định lượng kim loại nặng trong dịch sinh học;
D Định lượng kim loại trong sữa;
E Định lượng kim loại trong tóc và trong móng tay
41 Nguyên nhân chủ yếu gây nhiễm độc nghề nghiệp là:
A Thiếu dụng cụ phòng hộ cá nhân;
B Không tôn trọng các tiêu chẩn quy tắc vệ sinh an toàn lao động
C Máy móc thiết bị lạc hậu;
D Không giám sát nồng độ chất độc trong môi trường sản xuất;
E Không có hệ thống thông gió, hút hơi khí độc
42 Mục đích của khám sức khoẻ định kỳ cho công nhân (tìm một ý kiến sai):
A Phát hiện các trưòng hợp nhiễm độc nghề nghiệp;
B Cung cấp thuốc điều trị và cho hưởng chế độ độc hại;
C Chuyển công tác những trường hợp mắc bệnh nặng;
D Giám định khả năng lao động để bố trí công tác thích hợp hơn;
E Thay đổi qui trình sản xuất
43 Trọng tâm của nhiệm vụ phòng chống nhiễm độc trong sản xuất: (tìm một ý kiến sai)
A Kiện toàn chế độ an toàn sản xuất;
B Phát hiện hiễm độc cấp tính;
C Kiểm tra an toàn máy móc;
D Phát hiện nhiễm độc mãn tính;
E Kiểm tra dụng cụ bảo hộ lao động
44 Loại chất độc nào được đào thải qua đường da:
A Asen;
B Thuỷ ngân và crôm
C Đồng;
D Niken;
E Fluor
45 Hệ số Owenton-Mayer dùng để chỉ tính chất nào sau đây: (tìm một ý kiến sai)
A Độ hòa tan của chất độc trong cơ thể;
B Tính chất điện ly của chất độc trong cơ thể;
C Độ hòa tan của chất độc trong mỡ/ độ hòa tan của chất độc trong nước;
D Sự phân bố của chất độc trong cơ thể;
E Sự phân bố của chất độc trong máu
46 Chất độc được đào thải theo đường nào sau đây: (tìm một ý kiến sai)
A Đường da;
B Tiêu hoá;
C Hô hấp;
D Tuần hoàn
E Tiết niệu
47 Các yếu tố quyết định tác hại của chất độc với cơ thể: (tìm một ý kiến sai)
A Cấu trúc chất độc;
B Nồng độ và thời gian tác dụng của chất độc;
C Độ bay hơi chất độc;
D Độ hoà tan chất độc;
E Tính chất lý hoá của chất độc
48 Nồng độ tối đa cho phép của chất độc được định nghĩa:
A Là nồng độ thấp nhất mà cơ thể chịu đựng được;
B Là nồng độ không gây ra nhiễm độc cấp;
C Là nồng độ không gay ra nhiễm độc cấp tính & khi tiếp xúc trong một thời gian dài cũng không gây ra nhiễm độc mãn tính
D Là nồng độ không gây ra nhiễm độc mãn tính;
E Là nồng độ không gây nhiễm độc bná cấp tính
49 Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây ra bệnh nghề nghiệp:
A Nhiễm độc cấp tính;
B Nhiễm độc mãn tính
C Nhiễm độc bán cấp tính;
D Nhiễm độc bán mãn tính;
E Thường xuyên tiếp xúc với chất độc
50 Đặc điểm chủ yếu của nhiễm độc cấp tính là:
A Triệu chứng lâm sàng mạnh
B Chất độc tích tụ trong cơ thể nhiều;
C Nồng độ chất độc tìm thấy trong cơ thể lớn;
D Tỷ lệ tử vong cao;
E Khó khăn trong việc châẩn đoán và điều trị
51 Để phát hiện nhiễm độc nghề nghiệp (trường hợp nhiễm độc cấp tính), cần phải lấy mẫu nghiệm ở bộ phận nào sau đây: (tìm một ý kiến sai)
A Lấy bệnh phẩm trên da;
B Nước tiểu hoặc Phân;
C Lấy bệnh bệnh ở tóc
D Chất nôn, dịch rửa dạ dày;
E Lấy mẫu máu
52 Những biện pháp kỹ thuật để phòng chống nhiễm độc trong sản xuất là: (tìm một ý kiến sai)
A Cơ giới hoá quá trình sản xuất;
B Thay các chất độc bằng chất ít độc hoặc;
C Thiết kế hệ thống thông hút gió;
D Tự động hoá quá trình sản xuất;
E Xây dựng và kiện toàn chế độ an toàn lao động
53 Định lượng delta ALA niệu trong nhiễm độc chì thuộc nhóm "các xét nghiệm đánh giá tổn thương sinh học":
A Đúng
B Sai
54 Trong trường hợp ở môi trường lao động có hai chất độc cùng tồn tại và chúng có tác động phối hợp lên cùng một cơ quan, thì nồng độ tối đa cho phép của chúng bằng 50% tổng số nồng độ của hai chất:
A Đúng
B Sai
55 Theo qui luật về độc tính do Visacscon đưa ra: các hợp chất hydrocacbon có độc tính giảm tỷ lệ nghịch với số nguyên tử cacbon có trong phân tử:
A Đúng
B Sai
56 Các chất độc khi vào cơ thể sẽ chuyển hoá thành các chất có độc tính giảm hơn ban đầu:
A Đúng
B Sai
57 Nhiễm độc mãn tính là do chất độc tích luỹ trong cơ thể:
A Đúng
B Sai
58 Hệ số Owenton-Mayer (dùng để đánh giá độ độc của chất độc chất trong cơ thể) càng nhỏ thì tính độc càng tăng:
A Đúng
B Sai
59 Điền vào ô trống cụm từ đúng nghĩa: trong sản xuất, nhiễm độc qua đường tiêu hoá là do: (công nhân ăn, uống, hút thuốc trong khi làm việc)
60 Khả năng xâm nhập của chất độc qua da phụ thuộc vào: (tìm một ý kiến sai)
A Tình trạng cơ thể
B Độ ẩm của da;
C Sắc tố của da;
D Thời tiết;
E Vị trí da trên bộ phận của cơ thể
61 Điền vào ô trống cụm từ đúng nghĩa: nhiễm độc qua niêm mạc càng nguy hiểm vì (ở niêm mạc có các mao mạch dày đặc như niêm mạc mắt)
62 Loại chất độc nào sau đây xâm nhập vào cơ thể qua đường da: (tìm ý kiến sai)
A Xăng;
B Thuốc trừ sâu gốc photpho hữu cơ;
C Thuốc trừ sâu gốc clo hữu cơ;
D Các dung môi có chứa clo;
E Acetat chì
63 Điền vào 3 ô trống 3 cụm từ đúng nghĩa Ba nhóm xét nghiệm chính sử dụng trong đánh giá nhiễm độc mãn tính:
1 (các xét nghiệm đánh giá mức độ tiếp xúc)
2 (các xét nghiệm đánh giá tổn thương sinh học)
3 (các xét nghiệm đánh giá đánh giá rối loạn chức phận)
64 Điền vào ô trống cụm từ đúng nghĩa: các công nhân làm việc nơi có khí độc bắt buộc phải mang dụng cụ bảo vệ cá nhân như: (mặt nạ, găng, ủng, áo quần chống thấm)


avatar
Admin

Tổng số bài gửi : 87
Join date : 04/07/2015
Age : 23
Đến từ : Việt Nam

Xem lý lịch thành viên http://tulieuhoctap.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Re: HÓA CHẤT TRONG SẢN XUẤT

Bài gửi by Admin on 11/7/2015, 13:53

1eedcb 6dcbad 11bcdcc 16acdcb 21cbabb 26bcbdb 31baa?? 36aeeac 41a 41beebe 46decba 51ceaaa 56bab?c 61?e??
avatar
Admin

Tổng số bài gửi : 87
Join date : 04/07/2015
Age : 23
Đến từ : Việt Nam

Xem lý lịch thành viên http://tulieuhoctap.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết