NHÂN HỌC Y TẾ NHÓM DÂN TỘC THIỂU SỐ

Go down

NHÂN HỌC Y TẾ NHÓM DÂN TỘC THIỂU SỐ

Bài gửi by Admin on 7/7/2015, 16:41

NHÂN HỌC Y TẾ NHÓM DÂN TỘC THIỂU SỐ
(2 TIẾT)

1. A. Theo nguồn báo cáo số liệu tổng điều tra Dân số và nhà ở năm 1999 thì tất cả nhóm dân tộc còn lại chiếm:
A. 13,8% với 12,5 triệu người
B. 15,8% với 10,5 triệu người
C. 13,8% với 10,5 triệu người
D. 19,8% với 14,5 triệu người
E. 23,8% với 20,5 triệu người.
2. Vùng núi chiếm 3/4 diện tích Việt Nam, là nơi cư trú của:
A. 64 dân tộc thiểu số
B. 54 dân tộc thiểu số
C. 50 dân tộc thiểu số
D. 59 dân tộc thiểu số
E. 53 dân tộc thiểu số.
3. Nhóm dân tộc thiểu số thường sống trong điều kiện nghèo đói bị ảnh hưởng bởi nhiều bất lợi như, ngoại trừ:
A. Thu nhập thấp
B. Phong tục tập quán đặc thù
C. Kém tiếp cận dịch vụ y tế cần thiết
D. Kém tiếp cận dịch vụ giáo dục cơ bản
E. Thiếu thông tin.
4. Nhóm dân tộc khác nhau ở Việt Nam được chia làm:
A. 3 gia đình ngôn ngữ và 5 nhóm ngôn ngữ
B. 6 gia đình ngôn ngữ và 5 nhóm ngôn ngữ
C. 6 gia đình ngôn ngữ và 8 nhóm ngôn ngữ
D. 9 gia đình ngôn ngữ và 5 nhóm ngôn ngữ
E. 3 gia đình ngôn ngữ và 8 nhóm ngôn ngữ.
5. Dân số dân tộc thiểu số chiếm 14% dân số Việt Nam nhưng trong dân số người nghèo họ chiếm đến:
A. 15%
B. 40%
C. 35%
D. 29%
E. 10%.
6. Theo thống kê của Ngân hàng Thế giới năm 2004, cho thấy chi tiêu theo đầu người của các hộ dân tộc thiểu số thấp hơn:
A. 5% so với các hộ người Kinh hoặc Hoa
B. 30% so với các hộ người Kinh hoặc Hoa
C. 13% so với các hộ người Kinh hoặc Hoa
D. 33% so với các hộ người Kinh hoặc Hoa
E. 37% so với các hộ người Kinh hoặc Hoa.
7. Trong số các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, các nhóm dân tộc có mức cải thiện đời sống vững vàng nhất là:
A. Các nhóm dân tộc sống ở miền núi Tây Nguyên
B. Các nhóm dân tộc sống ở miền núi phía Nam
C. Các nhóm dân tộc sống ở miền núi phía Tây Bắc
D. Các nhóm dân tộc sống ở miền núi phía Bắc
E. Các nhóm dân tộc sống ở miền núi miền Trung.
8. Trong 54 nhóm dân tộc thiểu số, chỉ có:
A. Hơn 20 dân tộc có chữ viết
B. Hơn 40 dân tộc có chữ viết
C. Hơn 30 dân tộc có chữ viết
D. Hơn 45 dân tộc có chữ viết
E. Hơn 10 dân tộc có chữ viết .
9. Theo WHO (2004), để cải thiện sức khỏe cho dân số của các nhóm bị thiệt thòi nhất trên thế giới và để nâng cao công bằng y tế đòi hỏi các chiến lược hành động mới cần xem xét:
A. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe
B. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến kinh tế
C. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến văn hóa
D. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến chính trị
D. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến vấn đề giới.
10. Bất bình đẳng trên thế giới theo nhóm dân số thiểu số cũng bao gồm sự khác biệt quan trọng về, ngoại trừ:
A. Giới trong cùng một gia đình hay tầng lớp xã hội
B. Giữa các chủng tộc
C. Giữa nhóm dân tộc khác nhau
D. Yếu tố lịch sử về sự hình thành nhóm dân tộc
E. Giữa các nhóm xã hội.
11. Chênh lệch tuổi thọ của 2 nhóm bộ tộc (aboriginal) và không bộ tộc tại Úc là:
A. 10-12 năm
B. 5-10 năm
C. 12-15 năm
D. 21-30 năm
E. 19-21 năm.
12. Điều tra Y tế Quốc gia của Việt Nam năm 2002 cho thấy: số trẻ nhẹ cân người dân tộc sống ở vùng duyên hải miền Trung và Tây Nguyên bị suy dinh dưỡng độ 2 và độ 3 chiếm:
A. 1/6
B. 1/2
C. 1/4
D. 1/3
E. 1/5.
13. Trong khi nguời Kinh đẻ tại nhà <30% thì tỷ lệ này ở người dân tộc thiểu số là:
A. >60%
B. >50%
C. >80%
D. >30%
E. >40%.
14. Đại diện người dân tộc thiểu số chiếm tỷ lệ 17,3% tổng số đại biểu quốc hội vào:
A. Năm 2006
B. Năm 2002
C. Năm 2003
D. Năm 2005
E. Năm 2004.
15. Chính phủ hỗ trợ chương trình xóa đói giảm nghèo còn gọi là chương trình 133 đã lựa chọn: A. 10% nhóm kinh tế xã hội nghèo nhất
B. 20% nhóm kinh tế xã hội nghèo nhất
C. 30% nhóm kinh tế xã hội nghèo nhất
D. 40% nhóm kinh tế xã hội nghèo nhất
E. 50% nhóm kinh tế xã hội nghèo nhất.
16. Chương trình 135 là chương trình mà mục tiêu đem lại lợi ích cho các xã vùng xa và miền núi, nơi nghèo nhất trong phân loại bốn loại nghèo, ra đời vào năm:
A. 1999
B. 1997
C. 1998
D. 1996
E. 1995.
17. Quyết định 139 và quỹ chăm sóc cho người nghèo nhằm tạo sự công bằng trong tiếp cận chăm sóc y tế và hệ thống an sinh xã hội của mọi người dân ra đời vào năm:
A. 2002
B. 2003
C. 2004
D. 2005
E. 2006.
18. Tỷ lệ nghèo giống nhau giữa các nhóm dân tộc :
A. Đúng
B. Sai.
19. Trong số sáu nhóm dân tộc thiểu số nghèo nhất, bốn nhóm sống ở Tây Nguyên còn hai nhóm sống ở miền núi phía Bắc :
A. Đúng
B. Sai.
20. Tỷ lệ nghèo của các dân tộc thiểu số sống ở Tây Nguyên lại tăng, năm 2002, hơn 80% sống dưới ngưỡng nghèo :
A. Đúng
B. Sai.
avatar
Admin

Tổng số bài gửi : 87
Join date : 04/07/2015
Age : 24
Đến từ : Việt Nam

Xem lý lịch thành viên http://tulieuhoctap.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết